ngụ ý

  1. Imply
    • Bài thơ ngụ ý đả kích quan lại
      A poem implying criticism against mandarindom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngụ ý
Bài thơ này ngụ ý một thông điệp về tình yêu thương.